giữa trưa

giữa trưa

Mặt trời đứng bóng lúc giữa trưa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian ở chính giữa ban ngày, thường lúc mặt trời lên cao nhất: Chỉ thời điểm khoảng 12 giờ trưa, khi ngày đã đi được một nửa.
    • Buổi trưa, ban trưa: Một cách gọi khác cho buổi trưa, nhấn mạnh vào điểm giữa của khoảng thời gian này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mặt trời đứng bóng lúc giữa trưa. (Mặt trờivị trí cao nhất trên đỉnh đầu vào lúc giữa trưa.)
    • Chúng tôi hẹn gặp nhau vào đúng giữa trưa. (Chúng tôi hẹn gặp nhau vào đúng 12 giờ trưa.)
    • Trời giữa trưa nắng rất gắt. (Trời vào lúc giữa trưa nắng rất gay gắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giữa trưa nắng gắt": Cụm từ miêu tả thời điểm giữa trưa với cái nắng mạnh oi ả.
    • Anh ấy vẫn phải làm việc ngoài đồng giữa trưa nắng gắt.
  • "Giữa trưa ": Nhấn mạnh thời điểm giữa trưa trong mùa , thường gắn với cảm giác nóng bức.
    • Giữa trưa , đường phố vắng tanh.
Biến thể từ gần giống
  • Buổi trưa (danh từ): Khoảng thời gian trưa, có thể dài hơn một chút so với thời điểm "giữa trưa".
  • Trưa (danh từ): Cách gọi ngắn gọn, chỉ chung thời gian ban trưa.
  • Đúng trưa (cụm danh từ): Nhấn mạnh vào thời điểm chính xác 12 giờ.
Từ đồng nghĩa
  • Ban trưa: Chỉ khoảng thời gian vào buổi trưa.
  • Trưa: Cách gọi thông tục, ngắn gọn hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Giữa trưa nắng: Cụm từ thường dùng để miêu tả bối cảnh thời tiết vào lúc giữa trưa.
  • Vào lúc giữa trưa: Cụm từ chỉ thời gian, nhấn mạnh sự xác định về thời điểm.
Thành ngữ liên quan
  • Nắng *giữa trưa*: Thường dùng để von với cái đó rất rõ ràng, hiển nhiên, không thể che giấu.
    • Sự thật ấy như nắng giữa trưa. (Sự thật ấy rất rõ ràng, hiển nhiên.)